GDCD 12 Sách hướng dẫn ôn tập kỳ thi THPTQG môn Giáo dục Công dân 2019-2020

Hải Quân

Administrator
Staff member
Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế

Câu 1. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào tự nhiên, làm biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra

A. Đối tượng lao động đáp ứng yêu cầu của sản xuất.
B. Tư liệu phù hợp với mong muốn của mình.
C. Quan hệ sản xuất đáp ứng yêu cầu của xã hội.
D.Sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

Câu 2. Xã hội loài người sẽ không tồn tại nếu ngừng hoạt động nào dưới đây?

A. Chính trị − xã hội.
B. Sản xuất của cải vật chất.
C. Văn hoá, giáo dục.
D. Khoa học và công nghệ.

Câu 3. Khi nói về vai trò của sản xuất của cải vật chất đối với đời sống xã hội, khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Sản xuất của cải vật chất là
B. Tiền đề thúc đẩy mọi sự phát triển của xã hội.
C. Tiêu chí đánh giá sự thay đổi của xã hội.
D.Thước đo sự biến đổi của mọi chế độ xã hội.
E. Cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

Câu 4. Toàn bộ sự vận động và phát triển của đời sống xã hội xét đến cùng là do yếu tố nào dưới đây quyết định?

A. Chính sách kinh tế.
B. Nhà nước điều hành.
C. Chế độ chính trị.
D.Sản xuất vật chất.

Câu 5. Một công ty sản xuất giày da sẽ không hoạt động trong trường hợp nào dưới đây?

A. Chính sách đãi ngộ người lao động không hiệu quả.
B. Ít chú trọng đầu tư khoa học công nghệ.
C. Đầu tư các hạng mục sản xuất thiếu khoa học.
D. Ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh.

Câu 6. Doanh nghiệp A mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết được việc làm cho hàng nghìn lao động. Việc làm của doanh nghiệp A là thể hiện

A. Khái niệm sản xuất của cải vật chất.
B Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất.
C. Ý nghĩa của phát triển kinh tế với sản xuất.
D. Vai trò của sản xuất của cải vật chất.

Câu 7. Quá trình sản xuất là sự kết hợp của

người lao động, phương tiện lao động và điều kiện lao động.
người sản xuất, người quản lí và đối tượng sản xuất.
sức lao động, đối tượng lao động và điều kiện sản xuất.
sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

Câu 8. Những năng lực thể chất và tinh thần nào của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất?

Năng lực lao động.
Nguồn lao động.
Sức lao động.
Khả năng lao động.

Câu 9. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.
Sức lao động và lao động không có liên quan đến nhau.
Sức lao động và lao động đồng nhất với nhau.
Lao động là khả năng của sức lao động.

Câu 10. Những yếu tố nào của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của của mình?

Đối tượng lao động.
Sản phẩm lao động.
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động.

Câu 11. Tư liệu lao động được hiểu là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm

biến đổi đối tượng lao động.
xử lí đối tượng lao động.
thay thế đối tượng lao động.
di chuyển đối tượng lao động.

Câu 12. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt là

sợi để dệt vải.
máy dệt vải.
tủ để đựng vải.
kéo cắt vải.

Câu 13. Ông C đã chế tạo ra hệ thống phun thuốc và tưới tự động điều khiển bằng điện thoại cho 0,8ha đất trồng quýt. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ông C được nhắc đến trong thông tin trên?

Đất.
Quýt.
Hệ thống phun thuốc.
Điện thoại điều khiển.

Câu 14. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động thuộc loại có sẵn trong tự nhiên?

Quặng trong lòng đất.
Bông để kéo sợi.
Sắt thép để chế tạo máy.
Than trong nhà máy điện.

Câu 15. Đối tượng lao động thuộc loại đã qua tác động của lao động là vật nào dưới đây?

Than trong lòng đất.
Sợi để dệt vải.
Tôm cá dưới nước.
Gỗ trong rừng.

Câu 16. Vật nào dưới đây thường là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác?

Gỗ để đóng tủ.
Sợi để dệt vải.
Máy dùng để khai thác.
Than trong nhà máy.

Câu 17. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp chế biến là vật nào dưới đây?


Tôm cá dưới biển.
Than trong lòng đất.
Gỗ trong nhà máy.
Dầu trong lòng biển.

Câu 18. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

phương thức sản xuất.
tư liệu sản xuất.
lực lượng sản xuất.
quá trình sản xuất.

Câu 19. Vật nào dưới đây là tư liệu lao động dùng để bảo quản đối tượng lao động?

Thuyền đánh cá.
Tủ đông lạnh.
Cảng cá.
Máy chế biến cá.

Câu 20. Vật nào dưới đây là tư liệu lao động với tư cách là kết cấu hạ tầng của sản xuất?

Bình chứa.
Thùng đựng.
Bến cảng.
Máy móc.

Câu 21. Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó?

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất.
Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất.
Chức năng cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.
Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất.

Câu 22. Một quốc gia có thể trở thành một cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố cơ bản nào dưới đây?


Sức lao động có chất lượng cao.
Quan hệ quốc tế thuận lợi.
Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
Dân số đông và cơ cấu hợp lí.

Câu 23. Phát triển kinh tế là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế

ổn định và số lượng dân cư đông.
tiến bộ và quan hệ quốc tế thuận lợi.
bền vững và vị trí địa lí thuận lợi.
hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.

Câu 24. Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất tạo ra nó được gọi là

tăng trưởng kinh tế.
ổn định kinh tế.
gia tăng kinh tế.
phát triển kinh tế.

Câu 25. Sau khi nhận được một công trình lớn, ông H là chủ thầu xây dựng đã thuê các anh A, B, C và D thi công công trình dưới sự chỉ đạo của mình. Do anh A là họ hàng với mình nên ông H phân công anh làm nhiệm vụ kiểm đếm nguyên vật liệu xây dựng. Các anh B, C, D trực tiếp thi công công trình. Những ai dưới đây đã tiêu dùng sức lao động trong hiện thực?

Ông H, anh B, C và D.
Ông H, anh A, B, C.
Anh A, B và C.
Anh B, C và D.

Câu 26. Cùng sản xuất bột giặt để cung cấp cho thị trường trong nước, công ty M tập trung đổi mới nhãn mác bao bì, công ty N đầu tư mua bổ sung xe để vận chuyển hàng hóa và sản phẩm, công ty X quan tâm đến việc tăng lương cho công nhân; công ty Y tập trung đổi mới công cụ sản xuất. Công ty nào dưới đây chú trọng đến căn cứ cơ bản để phân biệt các thời đại kinh tế?

Công ty X.
Công ty Y.
Công ty M, N, Y.
Công ty M, N, X.

Câu 27. Theo Bách khoa toàn thư Wikipedia, “…Pricewaterhouse Coopers dự báo: từ năm 2008 đến năm 2050, nền kinh tế Việt Nam sẽ có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong các nền kinh tế mới nổi (10% mỗi năm) và sẽ đạt 70% quy mô của nền kinh tế Vương quốc Anh năm 2050...”. Dự báo này phù hợp với biểu hiện nào dưới đây khi nói về ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?

Phát triển kinh tế tạo tiền đề vật chất để phát triển văn hoá, giáo dục.
Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu xa về kinh tế so với các nước tiên tiến.
Phát triển kinh tế làm tăng thu nhập quốc dân và tăng phúc lợi xã hội.
Phát triển kinh tế tạo điều kiện vật chất để củng cố quốc phòng, an ninh.

Câu 28. Nhận định nào dưới đây nói lên ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với gia đình?

Phát triển kinh tế khắc phục tình trạng thất nghiệp và giảm tệ nạn xã hội.
Phát triển kinh tế giúp gia đình có thêm thu nhập để đầu tư giáo dục cho con.
Phát triển kinh tế là tiền đề để phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
Phát triển kinh tế tạo điểu kiện để mỗi người nâng cao tuổi thọ của mình.

Câu 29. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hoá dầu ở nước ngoài, anh H muốn trở về Việt Nam công tác nhưng cha mẹ H không đồng ý vì cho rằng làm việc ở nước ngoài lương cao, chế độ đãi ngộ tốt, có nhiều cơ hội để phát triển. Nếu là H, em chọn cách nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của mình trong việc phát triển kinh tế đất nước?


Tỏ thái độ không đồng tình bằng việc không liên lạc với cha mẹ.
Không quan tâm đến ý kiến của cha mẹ và bí mật về nước làm việc.
Tìm cách thuyết phục cha mẹ đồng ý cho mình về nước làm việc.
 
Chỉnh sửa lần cuối:

Hải Quân

Administrator
Staff member
BÀI 2. HÀNG HÓA, TIỀN TỆ, THỊ TRƯỜNG
Câu 1. Một sản phẩm của lao động có thể làm thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua – bán được gọi là

sản xuất.
giá trị.
thông tin.
hàng hóa.

Câu 2. Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá trong trường hợp nào dưới đây?

Là đối tượng mua bán trên thị trường.
Được xã hội thừa nhận.
Có lợi cho người sản xuất.
Có ích cho người tiêu dùng.

Câu 3. Hàng hoá có thể tồn tại ở hai dạng là

vật thể và phi vật thể.
có ích và không có ích.
có giá trị và không có giá trị.
trao đổi và không trao đổi.

Câu 4. Khẳng định nào dưới đây không đúng?

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.
Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.
Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.
Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

Câu 5. Nhà bà A có một khu vườn nhỏ được sử dụng để trồng cam. Vào dịp Tết, bà A thu hoạch được 300kg cam và đã sử dụng số cam này để làm một số việc. Theo em, việc làm nào dưới đây cho thấy số cam mà bà A thu hoạch được đã trở thành hàng hoá?

Đổi lấy gà sạch để ăn tết.
Tiếp khách trong dịp Tết.
Biếu thông gia.
Biếu hàng xóm.

Câu 6. Trong trường hợp nào dưới đây thì tiền không liên quan đến hàng hoá?

Trả tiền cắt tóc.
Gửi ngân hàng.
Thanh toán viện phí.
Mua sách vở.

Câu 7. Sản phẩm tiêu dùng của chủ thể nào dưới đây không phải là hàng hoá?

Xe máy của anh T mua tại nơi sản xuất.
Bàn ghế nhà chị K do xưởng gỗ của anh trai chị đóng.
Túi xách của chị N mua ở siêu thị.
Bàn ghế nhà ông M mua ở xưởng gỗ.

Câu 8. Giá trị và giá trị sử dụng là hai thuộc tính của

hàng hóa.
tiêu dùng.
lao động.
sản xuất.

Câu 9. Công dụng của sản phẩm có thể làm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hoá có giá trị nào dưới đây?

Tăng thêm.
Sử dụng.
Trao đổi.
Cá biệt.

Câu 10. Các bạn trong lớp ai cũng khen chiếc cặp của bạn M đẹp, chất liệu da xịn, kiểu dáng và màu sắc hợp thời trang. Nhận xét về chiếc cặp của bạn M là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hoá?

Giá trị sử dụng.
Giá trị.
Giá trị trao đổi.
Giá cả.

Câu 11. Hàng hoá có giá trị sử dụng là do yếu tố nào dưới đây quyết định?

Sở thích của người mua.
Hao phí của sản phẩm.
Công dụng của sản phẩm.
Nhu cầu của người bán.

Câu 12. Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả của hàng hoá?

Giá trị sử dụng của hàng hoá.
Giá trị của hàng hoá.
Giá trị của tiền tệ.
Giá trị trao đổi của hàng hoá.

Câu 13. Thông thường, giá cả của hàng hoá

tỉ lệ thuận với giá trị của nó.
luôn bằng hoặc cao hơn giá trị của nó.
tỉ lệ nghịch với giá trị của nó.
luôn thấp hơn hoặc bằng giá trị của nó.

Câu 14. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

chất lượng, hiệu quả của nó.
giá trị sử dụng của nó.
giá trị cá biệt của nó.
giá trị trao đổi của nó.

Câu 15. Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

khác nhau.
giống nhau.
gần bằng nhau.
bằng nhau.

Câu 16. Cơ sở để xác định giá trị của hàng hoá là hao phí lao động

cá biệt của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó.
và công dụng của chính hàng hoá đó.
xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó.
và chi phí sản xuất để tạo ra hàng hoá đó.

Câu 17. Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt vì nó

chỉ có giá trị mà không có giá trị sử dụng.
là thước đo giá trị của tất cả các hàng hoá khác.
chỉ có giá trị sử dụng mà không có giá trị.
xuất hiện sớm nhất trong nền kinh tế hàng hoá.

Câu 18. Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị khi nó được dùng để

chi trả sau khi giao dịch, mua bán.
đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
làm môi giới khi trao đổi, mua bán.

Câu 19. Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

Chị V gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng Nhà nước.
Anh N bán lô đất ở khu dự án với giá 2,3 tỷ.
Bà L gửi vào tài khoản của con ở Mĩ 5 ngàn USD.
Ông K bán chiếc ô tô để dồn tiền mua nhà.

Câu 20. Tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây khi anh A bán cam trong vườn để lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con?

Thước đo giá trị.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Phương tiện lưu thông.

Câu 21. Tiền tệ là phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá.
Tiền được dùng để biểu hiện giá trị của hàng hoá.
Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán.

Câu 22. Tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện thanh toán trong trường hợp nào dưới đây?

Ông H trả tiền thuê cửa hàng cho chị N.
Chị M mua chiếc áo nhãn hiệu NEM.
Bà Q gửi sang Mỹ cho con 5 ngàn USD.
Hằng tháng anh C đưa tiền lương cho vợ.

Câu 23. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?

Phương tiện lưu thông.
Tiền tệ thế giới.
Phương tiện thanh toán.
Thước đo giá trị.

Câu 24. Tỉ giá hối đoái thuộc chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

Phương tiện lưu thông.
Phương tiện thanh toán.
Tiền tệ thế giới.
Thước đo giá trị.

Câu 25. Khẳng định nào dưới đây không đúng?

Mọi đồng tiền đều là phương tiện cất trữ hiệu quả.
Việc cất trữ tiền là một trong những hình thức cất trữ của cải.
Không phải đồng tiền nào cũng là phương tiện cất trữ hiệu quả.
Tiền đúc bằng vàng mới là phương tiện cất trữ hiệu quả.

Câu 26. Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

lực lượng sản xuất.
trình độ văn hoá – xã hội.
sản xuất và lưu thông hàng hoá.
khoa học và kĩ thuật.

Câu 27. Nơi các chủ thể kinh tế trao đổi, mua bán, xác định giá cả, số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

thị trường.
thanh toán.
lưu thông.
sản xuất.

Câu 28. Trong buổi học nhóm về nội dung hàng hóa – tiền tệ – thị trường, bạn A cho rằng, thị trường xuất hiện cùng với sự ra đời của sản xuất và lưu thông hàng hóa, B thì khẳng định thị trường ngày càng mở rộng khi sản xuất hàng hóa phát triển, bạn C nhấn mạnh đến việc thị trường luôn hoạt động theo mệnh lệnh và sự quản lí của nhà nước, còn bạn D lại cho rằng thị trường luôn bị tác động và chi phối bởi các quy luật kinh tế khách quan. Những bạn nào dưới đây đã phát biểu đúng về thị trường?

Bạn C, D,A.
Bạn A, B, D.
Bạn B, và C.
Bạn A và C.

Câu 29. Người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường, được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?

Chức năng thừa nhận giá trị.
Chức năng thước đo giá trị.
Chức năng điều tiết sản xuất.
Chức năng thông tin.


Câu 30. Cơ quan chức năng đã khuyến cáo các hộ dân về việc diện tích trồng cà phê trong phạm vi cả nước đang tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. nhưng anh A vẫn phá bỏ 2 héc ta cao su để trồng cà phê, anh B giữ nguyên diện tích trồng cà phê của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng cà phê, còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng cà phê chuyển sang trồng hồ tiêu. Những ai dưới đây đã vận dụng không đúng chức năng của thị trường?

Anh A, H và S.
Anh A và B.
Anh B, H và S.
Anh B và S.

Câu 31. Người nông dân sẽ căn cứ vào chức năng nào dưới đây (của thị trường) để chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng dưa xuất khẩu khi dưa đang có giá trị cao trên thị trường?

Thông tin.
Thước đo giá trị.
Điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
Thực hiện giá trị.

Câu 32. Theo em, khi mặt hàng tivi trên thị trường đang bán với giá cả thấp hơn giá trị thì một giám đốc nhà máy sản xuất tivi có số vốn hạn chế nên chọn cách làm nào dưới đây để không bị thua lỗ?

Tăng cường mở rộng hoạt động sản xuất.
Thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động.
Ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất.
Tiếp tục đầu tư vốn vào công nghệ cao.
 

Hải Quân

Administrator
Staff member
BÀI 3. QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA

Câu 1. Khẳng định: Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó thể hiện nội dung của quy luật kinh tế nào dưới đây?
1.
Quy luật sản xuất.
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật giá trị.
Quy luật cung cầu

Câu 2. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động
2.
xã hội tối đa để sản xuất ra hàng hoá.
tối thiểu để sản xuất ra hàng hoá.
xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá.
cá biệt của người sản xuất.

Câu 3. Để sản xuất ra hàng hoá, quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hoá đó phải phù hợp với thời gian lao động xã hội
3.
tương ứng.
cần thiết.
tuyệt đối.
tối thiểu.

Câu 4. Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất tổng hàng hoá và tổng thời gian lao động xã hội cần thiết của tổng hàng hoá đó phải
4.
bằng nhau.
khác nhau.
tương đương nhau.
phù hợp với nhau.

Câu 5. Anh A, anh B, anh C cùng sản xuất một hàng hoá có chất lượng như nhau nhưng thời gian lao động cá biệt để sản xuất mặt hàng đó của anh A là 6 giờ, anh B là 4 giờ, anh C là 8 giờ. Người nào dưới đây sẽ thu được lợi nhuận từ mặt hàng của mình khi thị trường chỉ chấp nhận mua mặt hàng đó với thời gian lao động xã hội cần thiết là 6 giờ?
5.
Anh A và anh B.
Anh A.
Anh A và anh C.
Anh C.

Câu 6. Trong lưu thông, quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?
6.
Nguyên tắc hưởng lợi.
Nguyên tắc ngang giá.
Nguyên tắc tôn trọng.
Nguyên tắc bình đẳng.

Câu 7. Trong lưu thông, để hàng hoá A và hàng hoá B trao đổi được với nhau thì thời gian lao động xã hội cần thiết sản xuất ra hàng hoá A hàng hoá B phải
7.
khác nhau.
lớn hơn nhau.
không bằng nhau.
bằng nhau.

Câu 8. Trên thị trường, do ảnh hưởng của cạnh tranh, cung - cầu nên giá cả của hàng hoá có thể
8.
luôn cao hơn giá trị hàng hoá.
thấp hơn hoặc bằng với giá trị hàng hoá.
luôn thấp hơn giá trị hàng hoá.
cao hơn hoặc thấp hơn giá trị hàng hoá.

Câu 9. Trên thị trường, giá cả của hàng hoá bao giờ cũng vận động xoay quanh trục thời gian lao động
9.
cá biệt của hàng hoá.
thặng dư của hàng hoá.
xã hội cá biệt.
xã hội cần thiết.

Câu 10. Khi xem xét tổng hàng hoá trên phạm vi toàn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hoá sau khi bán phải
10.
lớn hơn tổng giá trị của hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất.
tỉ lệ thuận với tổng giá trị hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất.
bằng tổng giá trị của hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất.
nhỏ hơn tổng giá trị hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất.

Câu 11. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, nếu nhiều nhà sản xuất vi phạm quy luật giá trị mà không có dự trữ hoặc không điều chỉnh kịp thời, điều gì dưới đây sẽ xảy ra?
11.
Nền kinh tế mất cân đối.
Người sản xuất bị thua lỗ.
Nhà nước bị ảnh hưởng.
Nguồn lực kinh tế suy giảm.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không thuộc tác động của quy luật giá trị?
12.
Tăng hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Câu 13. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua
13.
giá cả trên thị trường.
công dụng của hàng hoá.
giá trị trao đổi.
giá trị của hàng hoá.

Câu 14. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thể hiện ở hoạt động nào dưới đây?
14.
Đầu tư cải tiến kĩ thuật để nâng cao năng suất lao động.
Phân phối lại nguồn hàng từ nơi lãi thấp đến nơi lãi cao.
Tập huấn nâng cao tay nghề cho người lao động.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực kinh tế.

Câu 15. Nhà sản xuất A tập trung đầu tư vào cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề của người lao động làm cho năng suất lao động tăng gấp đôi. Việc làm của nhà sản xuất A thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
15.
Khai thác tối đa nguồn lực kinh tế của đất nước.
Tạo sự cạnh tranh giữa những người sản xuất.
Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

Câu 16. Dưới tác động của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh muốn thu được nhiều lợi nhuận thì cần tránh điều nào dưới đây?
16.
Hợp lí hoá sản xuất, đầu tư kĩ thuật, thực hành tiết kiệm.
Đầu tư cải tiến kĩ thuật và nâng cao tay nghề cho người lao động.
Làm cho giá trị cá biệt của hàng hoá cao hơn giá trị xã hội của nó.
Cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề của người lao động.

Câu 17. Nếu giá cả của một hàng hoá nào đó trên thị trường không đổi thì khi năng suất lao động tăng sẽ làm cho lợi nhuận
17.
ổn định.
giảm.
tăng.
không đổi.

Câu 18. Việc thực hiện cơ chế một giá thống nhất trong cả nước là sự vận dụng quy luật giá trị của chủ thể nào dưới đây?
18.
Người sản xuất.
Người tiêu dùng.
Nhà nước.
Doanh nghiệp.

Câu 19. Việc làm nào dưới đây không phải là sự vận dụng quy luật giá trị của Nhà nước ta?
19.
Ban hành Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư.
Thực hiện nhất quán kinh tế nhiều thành phần.
Giảm chi phí sản xuất để bán được nhiều hàng.
Thực hiện chủ trương xoá đói giảm nghèo.

Câu 20. Gia đình ông H sản xuất các mặt hàng mĩ nghệ từ gỗ. Gần đây, hàng gỗ mĩ nghệ giá rẻ của TQ tràn ngập thị trường, gia đình ông H đang đứng trước nguy cơ thua lỗ, phá sản. Nếu là thành viên trong gia đình ông H, dựa vào những hiểu biết về quy luật giá trị, em sẽ lựa chọn cách làm nào dưới đây để giúp gia đình thoát khỏi tình trạng này?
20.
Lập trang mạng để đăng các thông tin nhằm tẩy chay hàng TQ.
Cùng gia đình đổi mới kĩ thuật và công nghệ, hợp lí hoá sản xuất.
Không quan tâm vì đó là việc của những người lớn trong gia đình.
Nói với bố dừng việc sản xuất để tránh bị thua lỗ, phá sản.

Câu 21. Biểu đồ dưới đây cung cấp thông tin về yêu cầu của quy luật giá trị đối với các nhà sản xuất. Em sẽ lựa chọn trở thành nhà sản xuất nào trong biểu đồ để chứng tỏ mình là người sản xuất thực hiện tốt yêu cầu của quy luật giá trị?
21.
00beec02883fb8084b17a267f21b24b8_w643.jpeg


Nhà sản xuất S.
Nhà sản xuất N.
Nhà sản xuất V.
Nhà sản xuất M.

Câu 22. Có bốn cửa hàng cùng bán bún bò. Để bán với giá thấp mà vẫn thu được lợi nhuận, cửa hàng số 1 tìm mua nguyên liệu tươi, sạch và tăng lượng xương hầm lấy nước dùng; cửa hàng số 2 giảm lượng thịt, bún trong mỗi bát; cửa hàng số 3 đầu tư nồi hơi điện hầm nước dùng thay cho nồi đun bằng bếp than; cửa hàng số 4 tuyển thêm nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn. Theo em, cửa hàng nào dưới đây đã vận dụng đúng quy luật giá trị?
22.
Chỉ có cửa hàng số 1.
Các cửa hàng số 1, 2, 3.
Chỉ có cửa hàng số 3.
Các cửa hàng số 1, 3, 4.
 
Bên trên